gioi thieu
Hotline: 01228028297
Giới thiệu hoạt động - học sinh tiêu biểu

CHƯƠNG TRÌNH

ĐÀO TẠO , BỒI DƯỠNG NGHIỆP VỤ GIA SƯ

RÈN LUYỆN NĂNG LỰC SƯ PHẠM

(DÀNH CHO GIA SƯ )

o0o

 

 Nghề gia sư – dễ hay khó ? thuận lợi và khó khăn ? tiềm năng và triển vọng ?

Modul 1: Tổng Quan về Nghề gia sư

Mục đích:      

- Hiểu rõ, đúng khái niệm gia sư-->có cách nhìn nhận đúng về ngành nghề

- Nắm được vai trò, vị trí, chức năng, nhiệm vụ của Gia sư-->thể hiện tính nghiêm túc trong công việc

- Hiểu được quyền hạn, nghĩa vụ của Gia sư-->thực hiện cho đúng

- Biết được các quyền lợi vật chất và quyền lợi tinh thần (vô giá), quyền lợi gần và quyền lợi xa-->tạo động lực trong công việc

- Xác định mục tiêu mình cần tiến đến để thành công trong nghề gia sư

1. Gia sư là gì ? Hiểu như thế nào cho đúng và đầy đủ khái niệm Gia sư

2. Chức năng và nhiệm vụ của Gia sư

3. Quyền hạn và nghĩa vụ của Gia sư

4. Quyền lợi của gia sư

5. Ai có thể trở thành gia sư giỏi

Modul 2: Bồi dưỡng kiến thức tâm lý học lứa tuổi và tâm lý sư phạm để trở thành gia sư chuyên nghiệp

Mục đích:      

- Hiểu được những phẩm chất đạo đức mà mình phải rèn luyện để tạo gương mẫu cho học sinh noi theo và bám trụ được với nghề trong những lúc khó khăn nhất (Nhẫn, lễ, nghĩa, Tín)

- Nắm bắt được tâm lý lứa tuổi học trò theo từng giai đoạn cụ thể

- Có được phương pháp giúp học trò học tập và phát triển trí tuệ thông qua hoạt động học

-Hiểu và vận dụng được hoạt động dạy của người giáo viên và hoạt động học của học sinh

- Hình thành được động cơ học tập, mục đích học tập và hành động học tập cho học sinh, khơi dậy niềm vui thích học tập, chiếm lĩnh và chinh phục tri thức của học trò

- Nắm vững nguyên tắc giáo dục: khi học trò có tri thức thì sẽ có niềm tin đạo đức, khi học trò có động cơ học tập thì sẽ có tình cảm đạo đức, khi học trò có thiện chí thì sẽ có thói quen đạo đức

- Hiểu được ý thức bản ngã của học trò: nhu cầu tự khẳng định mình, tình cảm trong các mối quan hệ xã hội, lương tâm

1. Những phẩm chất đạo đức cần có ở người gia sư

1.1. Phẩm chất đạo đức tiên quyết-Nhẫn

1.2. Phẩm chất đạo đức gương mẫu- Lễ

1.3. Phẩm chất đạo đức gắn kết sự bền chặt với phụ huynh- Nghĩa

1.4. Phẩm chất đạo đức khằng định niềm tin với phụ huynh và học sinh-Tín

2. Kiến thức tâm lý học lứa tuổi

2.1. Dạy học, giáo dục và sự phát triển tâm lý

2.2. Các giai đoạn phát triển tâm lý học sinh

2.3. Sự phát triển tâm lý học sinh trung học cơ sở, trung học phổ thông

2.4. Hoạt động học và sự phát triển trí tuệ của học sinh

2.5. Hoạt động giao tiếp của lứa tuổi học sinh trung học cơ sở, học sinh phổ thông

2.6. Sự hình thành và phát triển nhân cách của học sinh

3. Kiến thức tâm lý học sư phạm

3.1. Hoạt động dạy học của giáo viên

3.2. Hoạt động học tập của học sinh

3.2.1. Hình thành động cơ học tập

3.2.2. Hình thành mục đích học tập

3.2.3. Hình thành các hành động học tập

4. Kiến thức giáo dục học

4.1. Tri thức và niềm tin đạo đức

4.2. Động cơ và tình cảm đạo đức

4.3. Thiện chí và thói quen đạo đức

4.4. Ý thức bản ngã

4.4.1. Nhu cầu tự khẳng định bản thân

4.4.2. Lương tâm

4.5. Vấn đề giáo dục đạo đức cho học sinh

Modul 3: Bồi dưỡng và nâng cao kiến thức chuyên môn để trở thành gia sư chuyên nghiệp

- Bồi dưỡng một số kiến thức chuyên môn cần thiết phục vụ cho việc Gia sư

- Xây dựng đề cương chi tiết kiến thức chuyên môn

- Thực hành thiết kế giáo án dạy theo chương, theo chủ đề nội dung kiến thức

- Xây dựng bài hệ thống hóa kiến thức chương trình môn học, chỉ rõ trọng tâm kiến thức, điểm xuất phát kiến thức, cội nguồn của kiến thức môn học

- Xây dựng các bài kiểm tra đánh giá trình độ tiếp thu kiến thức của học sinh

- Thường xuyên cập nhật kiến thức thời sự liên quan đến giáo dục

1. Kiến thức chuyên môn

1.1. Xây dựng đề cương chi tiết môn học theo định hướng gia sư

1.2. Xây dựng giáo án bài dạy theo định hướng gia sư

1.3. Hệ thống hóa kiến thức môn học theo từng chủ đề

1.4. Tổ chức ôn tập, kiểm tra cho học sinh

2. Kiến thức xã hội

2.1. Cập nhật tin tức hằng ngày thông qua báo chí, tivi, internet

2.2. Trò chuyện, trao đổi với học sinh một số vấn đề thời sự mang tính chất giáo dục

Modul 4: Rèn luyện kỹ năng để trở thành gia sư giỏi

- Hình thành kỹ năng giao tiếp sư phạm, lịch sự, hòa đồng, có nguyên tắc

- Rèn luyện phương pháp sư phạm truyền đạt dễ hiểu, ngắn gọn, xúc tích

- Hình thành thói quen lắng nghe và thấu hiểu học trò, đưa ra các biện pháp ứng xử sư phạm phù hợp

1. Kỹ năng giao tiếp sư phạm

2. Kỹ năng trình bày sư phạm

3. Kỹ năng lắng nghe và thấu hiểu

4. Kỹ năng ứng xử sư phạm

Modul 5: Các phương pháp dạy học trong hoạt động gia sư

- Nắm được tổng quan về các phương pháp dạy học hiện đại, tiên tiến

- Hiểu được hình thức hoạt động trong dạy học nhóm (phương pháp tổ chức, phương pháp dạy học, vận dụng phù hợp với từng hoàn cảnh)

- Hiểu được hình thức hoạt động trong dạy học cá thể

- Rèn luyện dạy học theo phương pháp kumon (phương pháp dạy học cá thể hóa tiên tiến nhất hiện nay)

1. Dạy học cá thể

2. Dạy học nhóm

Modul 6: Thực tập giảng dạy - Thực hành nghề gia sư và đi vào thực tiễn xã hội


Tài liệu tham khảo

1. PGS. Lê Văn Hồng, TS. Lê Ngọc Lan, TS. Nguyễn Văn Thàng

Tâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạm. .( Tài liệu dung cho các trường Đại học sư phạm và cao đẳng sư phạm)

2. GS. Đặng Vũ Hoạt, PGS. Nguyễn Huy Sinh, TS. Hà Thị Đức

Giáo dục học đại cương.( Tài liệu dung cho các trường Đại học sư phạm và cao đẳng sư phạm)

3. Vũ Thị Nho

Tâm lý học phát triển. NXB Đại học quốc gia Hà nội

4. Đoàn Huy Oánh

Tâm lý sư phạm. NXB Đại học quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh

5. Dương Thiệu Tống

Phương Pháp Nghiên Cứu Giáo dục và Tâm lý. NXB Đại học quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh

6. ThS. Nguyễn Thanh Nga

Đào tạo gia sư chuyên nghiệp. (Tài liệu giảng dạy và tập huấn gia sư)

7. TS. Huỳnh Công Minh

Dạy học cá thể . (Tài liệu phục vụ công tác bồi dưỡng hè cho Cán bộ Quản lý và giáo viên thành phố Hồ Chí Minh chuẩn bị năm học mới 2008 – 2009)

Chương trình đào tạo gia sư
Dịch vụ gia sư Nhân Trí
TỔ CHỨC ĐÀO TẠO

KHÓA BỒI DƯỠNG NGHIỆP VỤ GIA SƯ

RÈN LUYỆN NĂNG LỰC SƯ PHẠM

(DÀNH CHO GIÁO VIÊN, SV MUỐN TRỞ THÀNH GIA SƯ)

o0o

                                               

-----------

CHUYÊN ĐỀ I:

RÈN LUYỆN NĂNG LỰC SƯ PHẠM

1.      Mục tiêu:

1.1.            Có hiểu biết khoa học về các phương pháp, chiến lược dạy học tiên tiến

1.2.            Có hiểu biết về tâm lý học lứa tuổi, tâm lý học sư phạm

1.3.            Hiểu rõ bản chất của hình thức dạy học cá thể và dạy học nhóm

1.4.            Vận dụng sáng tạo vào việc dạy từng môn học, từng đối tượng học sinh cụ thể

2.      Kế hoạch thực hiện: 45 tiết

2.1.            Giảng viên huấn luyện trên lớp cho gia sư: 10 tiết

2.2.            Gia sư tự rèn luyện: 30 tiết

2.3.            Giảng viên đánh giá tự vận dụng (tập trung): 5 tiết

ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT:

1.      Quan niệm dạy học truyền thống – Những hậu quả đối với người học và nguyên nhân

(10 tiết lý thuyết và trải nghiệm)

1.1.            Quan niệm dạy học truyền thống và những hậu quả nặng nề về mặt nhận thức (người học thấy rõ những hậu quả đó từ chính sự hiểu biết của mình về một phần kiến thức vật lý phổ thông do quan niệm truyền thống mang lại qua chính trải nghiệm của bản thân)

1.2.            Phân tích để tìm ra nguyên nhân của những hậu quả này từ góc độ các khoa học về nhận thức

1.2.1.      Những luận điểm khoa học về nhận thức có giá trị

1.2.2.      Phân tích tìm ra nguyên nhân nhìn từ các khoa học về nhận thức

1.2.3.      Phân tích ảnh hưởng của những hậu quả đối với sự phát triển nhận thức của người học nhìn từ các khoa học về nhận thức

2.      Giải pháp khắc phục những hậu quả về mặt nhận thức do quan niệm dạy học lạc hậu mang lại

(10  tiết lý thuyết, 5 tiết vận dụng tập trung, 5 tiết đánh giá tự vận dụng tập trung)

2.1.            Bản đồ khái niệm (Concept map) – Sự tường minh hóa cấu trúc hiểu biết của cá nhân

2.2.            Concept map – Công cụ dạy và học khắc phục hữu hiệu những hạn chế của quan niệm dạy học cũ

2.3.            Vận dụng: Tự xây dựng concept map

3.      Dạy học tích cực – Sự khác biệt cơ bản của mục tiêu học tập so với quan niệm dạy học truyền thống

(5 tiết lý thuyết, 5 tiết đánh giá tự vận dụng dụng tập trung)

3.1.            Phân loại Bloom (mới) (Bloom taxonomy) về mục tiêu giáo dục

3.2.            Vận dụng: Tự xác lập mục tiêu học phần theo phân loại Bloom

3.3.            Mục tiêu giáo dục của (dạy) học tích cực trong các mô hình giáo dục tiên tiến

4.      Các khuôn khổ việc học theo quan niệm học tập tích cực (Dimensions of Learning) – Sự khác biệt cơ bản so với quan niệm dạy học truyền thống

(10 tiết lý thuyết, 5 tiết đánh giá tự vận dụng tập trung)

4.1.            Các khuôn khổ của việc học

4.2.            Các mô hình học tập phối hợp hiệu quả

4.3.            Vận dụng

5.      Các chiến lược (dạy) học tích cực (Active Learning Strategies) – Những mô hình học tập phối hợp hiệu quả (hay giải pháp hiệu quả để việc dạy và học đạt được các mục tiêu mới)

(15 tiết lý thuyết, 10 tiết đánh giá tự vận dụng tập trung)

5.1.            (Dạy) học dựa trên câu hỏi (hay dạy học khám phá)

(Inquiry -- based learning   - IBL)

5.1.1.      (Dạy) học dựa trên câu hỏi

5.1.2.      Vận dụng

5.2.            Dạy học dựa trên vấn đề

(Problem – based learning – PBL)

5.2.1.      (Dạy) học dựa trên câu hỏi

5.2.2.      Vận dụng

5.3.            Dạy học theo dự án

(Project – based learning - PBL)

5.3.1.      (Dạy) học dựa trên câu hỏi

5.3.2.      Vận dụng

CHUYÊN ĐỀ II:

BỒI DƯỠNG NGHIỆP VỤ GIA SƯ

3.      Mục tiêu:

3.1.            Có hiểu biết khoa học về các về các phương pháp, chiến lược dạy học đại học tiên tiến

3.2.            Vận dụng sáng tạo vào việc dạy và học từng học phần

4.      Kế hoạch thực hiện:

4.1.            Giảng dạy: 45 tiết

4.2.            Training và đánh giá tự vận dụng (tập trung): 30 tiết

ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT:

6.      Quan niệm dạy học truyền thống – Những hạn hậu quả đối với người học và nguyên nhân

(10 tiết lý thuyết và trải nghiệm)

6.1.            Quan niệm dạy học truyền thống và những hậu quả nặng nề về mặt nhận thức (người học thấy rõ những hậu quả đó từ chính sự hiểu biết của mình về một phần kiến thức vật lý phổ thông do quan niệm truyền thống mang lại qua chính trải nghiệm của bản thân)

6.2.            Phân tích để tìm ra nguyên nhân của những hậu quả này từ góc độ các khoa học về nhận thức

6.2.1.      Những luận điểm khoa học về nhận thức có giá trị

6.2.2.      Phân tích tìm ra nguyên nhân nhìn từ các khoa học về nhận thức

6.2.3.      Phân tích ảnh hưởng của những hậu quả đối với sự phát triển nhận thức của người học nhìn từ các khoa học về nhận thức

7.      Giải pháp khắc phục những hậu quả về mặt nhận thức do quan niệm dạy học lạc hậu mang lại

(10  tiết lý thuyết, 5 tiết vận dụng tập trung, 5 tiết đánh giá tự vận dụng tập trung)

7.1.            Bản đồ khái niệm (Concept map) – Sự tường minh hóa cấu trúc hiểu biết của cá nhân

7.2.            Concept map – Công cụ dạy và học khắc phục hữu hiệu những hạn chế của quan niệm dạy học cũ

7.3.            Vận dụng: Tự xây dựng concept map

8.      Dạy học tích cực – Sự khác biệt cơ bản của mục tiêu học tập so với quan niệm dạy học truyền thống

(5 tiết lý thuyết, 5 tiết đánh giá tự vận dụng dụng tập trung)

8.1.            Phân loại Bloom (mới) (Bloom taxonomy) về mục tiêu giáo dục

8.2.            Vận dụng: Tự xác lập mục tiêu học phần theo phân loại Bloom

8.3.            Mục tiêu giáo dục của (dạy) học tích cực trong các mô hình giáo dục tiên tiến

9.      Các khuôn khổ việc học theo quan niệm học tập tích cực (Dimensions of Learning) – Sự khác biệt cơ bản so với quan niệm dạy học truyền thống

(10 tiết lý thuyết, 5 tiết đánh giá tự vận dụng tập trung)

9.1.            Các khuôn khổ của việc học

9.2.            Các mô hình học tập phối hợp hiệu quả

9.3.            Vận dụng

10.  Các chiến lược (dạy) học tích cực (Active Learning Strategies) – Những mô hình học tập phối hợp hiệu quả (hay giải pháp hiệu quả để việc dạy và học đạt được các mục tiêu mới)

(15 tiết lý thuyết, 10 tiết đánh giá tự vận dụng tập trung)

10.1.        (Dạy) học dựa trên câu hỏi (hay dạy học khám phá)

(Inquiry -- based learning   - IBL)

10.1.1.  (Dạy) học dựa trên câu hỏi

10.1.2.  Vận dụng

10.2.        Dạy học dựa trên vấn đề

(Problem – based learning – PBL)

10.2.1.  (Dạy) học dựa trên câu hỏi

10.2.2.  Vận dụng

10.3.        Dạy học theo dự án

(Project – based learning - PBL)

10.3.1.  (Dạy) học dựa trên câu hỏi

10.3.2.  Vận dụng

 

 
CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ GIA SƯ NHÂN TRÍ
 Giấy phép đăng ký: 0309893334/Sở KH &ĐT TPHCM
Trụ sở chính: 460 Lê Văn Việt, Quận 9, TPHCM
Điện thoại: 08 6280 9386       www.daotaogiasu.edu.vn
Website được thiết kế và bảo trì bởi:
Công ty TNHH TM - DV Thiết kế & Quảng Cáo Trực Tuyến Việt